Hình nền cho wipe out
BeDict Logo

wipe out

/waɪp aʊt/

Định nghĩa

verb

Tiêu diệt, xóa sổ, hủy diệt.

Ví dụ :

Một loại virus lây lan nhanh có thể xóa sổ một phần lớn dân số.